Rơ le nhiệt NXR Chint Chính Hãng
Rơle nhiệt NXR Chint là một sản phẩm được chứng nhận CE, đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất về an toàn và chất lượng, bao gồm IEC/EN 60947-4-1 và IEC/EN 60947-5-1. Với dải điện rộng từ AC 50/60Hz 690V và các dải dòng từ 0.1A đến 630A, sản phẩm này được thiết kế để cung cấp bảo vệ toàn diện cho động cơ AC trong mọi điều kiện hoạt động.
2. Thông Số Kỹ Thuật
- Cấu trúc đa dạng: có sẵn dạng lưỡng kim và loại điện tử.
- Tripping class: 10A.
- Bảo vệ mất pha.
- Thiết lập dòng điện liên tục.
- Chứa bù nhiệt và có chỉ thị hoạt động.
- Cung cấp nút dừng và nút reset bằng tay hoặc tự động.
- Tiếp điểm NO và NC có thể tách rời điện.
Mã sản phẩm
Dòng điện định mức A
Thông số của cầu chì phù hợp (đề xuất RT16) A
Mô hình của contactor phù hợp
NXR-12
0.1~0.16
2
NXC-06M, 09M, 12M
0.16~0.25
2
0.25~0.4
2
0.4~0.63
2
0.63~1
4
1~1.6
4
1.25~2
6
1.6~2.5
6
2.5~4
10
4~6
16
5.5~8
20
7~10
20
9~12
25
NXR-25
0.1~0.16
2
NXC-06, 09, 12, 16, 18, 22, 25, 32, 38
0.16~0.25
2
0.25~0.4
2
0.4~0.63
2
0.63~1
4
1~1.6
4
1.25~2
6
1.6~2.5
6
2.5~4
10
4~6
16
5.5~8
20
7~10
20
9~13
25
12~18
35
17~25
50
NXR-38
23~32
63
NXC-25, 32, 38
30~38
80
NXR-100
23~32
63
NXC-40, 50, 65, 75, 85, 100
30~40
100
37~50
100
48~65
100
55~70
125
63~80
125
80~93
160
80~100
160
NXR-200
80~160
315
NXC-120, 160, 185, 225
125~200
315
NXR-630
125~250
800
NXC-225, 265, 330, 400, 500, 630
200~400
800
315~630
800
3. Ứng Dụng
Rơle nhiệt CHINT NXR được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp, đặc biệt là trong hệ thống điều khiển động cơ AC. Sản phẩm này đảm bảo rằng động cơ hoạt động một cách an toàn và ổn định, ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
4. Lợi Ích
Rơ Le Nhiệt CHINT NXR: Bảo Vệ Động Cơ AC của Bạn
Bạn có biết rằng động cơ AC của bạn cần được bảo vệ không? Đúng vậy, rơ le nhiệt CHINT NXR là thiết bị mà bạn cần để đảm bảo an toàn và ổn định cho động cơ của mình. Nhưng rơ le nhiệt này hoạt động như thế nào và tác dụng của nó là gì?
Bảo Vệ Toàn Diện cho Động Cơ AC
Rơ le nhiệt CHINT NXR là một phần quan trọng của hệ thống bảo vệ động cơ AC. Với khả năng phát hiện và ngăn chặn các vấn đề như quá tải và mất pha, sản phẩm này đảm bảo rằng động cơ của bạn luôn hoạt động trong điều kiện an toàn và ổn định nhất.
Phát Hiện Và Ngăn Chặn Quá Tải và Mất Pha
Khi động cơ AC hoạt động trong điều kiện quá tải, nó có thể gây ra nhiệt độ cao và làm hỏng các linh kiện bên trong. Rơ le sẽ phát hiện nhiệt độ này và tự động ngắt nguồn điện tới động cơ, ngăn chặn hậu quả nghiêm trọng.
Ngoài ra, nếu có sự cố mất pha xảy ra, rơ le nhiệt cũng sẽ tự động ngắt nguồn điện, tránh cho động cơ hoạt động trong điều kiện không an toàn.
Dễ Sử Dụng và Tin Cậy
Rơ le nhiệt CHINT NXR được thiết kế với các tính năng dễ sử dụng như nút dừng và nút reset, cũng như chỉ thị hoạt động rõ ràng. Điều này giúp bạn kiểm soát và giám sát hoạt động của động cơ một cách dễ dàng.
5. Hướng Dẫn Sử Dụng
- Lắp đặt theo hướng dẫn trong tài liệu kỹ thuật.
- Đảm bảo rằng các kết nối điện được thực hiện đúng cách.
- Kiểm tra định kỳ để đảm bảo hoạt động hiệu quả.

6. Kết Luận
Với rơle nhiệt NXR Chint Chính Hãng do Ngô Long Ân phân phối độc quyền, bạn có thể yên tâm về bảo vệ động cơ AC của mình. Sản phẩm này không chỉ cung cấp bảo vệ toàn diện mà còn đảm bảo tính tin cậy và dễ sử dụng. Điều này giúp tăng cường hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống điện của bạn.
______________________________________________
Công ty TNHH MTV Ngô Long Ân
Hotline: 0909 611 035
Wesbite: https://ngolongan.com/
Wesbite: https://chintvn.com/
Youtube: https://www.youtube.com/@ngolongan
Tiktok: https://www.tiktok.com/@ngolonganco.ltd?_t=8ozwVjdLNmZ&_r=1
Lazada: https://www.lazada.vn/shop/ngo-long-an
Shopee: https://shopee.vn/ngolongan_hcm
Zalo:https://zalo.me/…/zapps/2589573568261763553/ministore/…
𝐇𝐨𝐭𝐥𝐢𝐧𝐞: 0283.755.3307
𝐕𝐏𝐃𝐃-𝐊𝐡𝐨: 𝟒𝟑/𝟏 𝐋𝐲́ 𝐂𝐡𝐢𝐞̂𝐮 𝐇𝐨𝐚̀𝐧𝐠 𝐏𝟏𝟎, 𝐐𝟔, 𝐓𝐏.𝐇𝐂𝐌
#HCH #Chint #NgoLongAn #thiếtbịđiện #xemáy #điệncơ #điệncôngnghiệp #cơđiện
Bảng thuộc tính sản phẩm:
|
Thuộc tính |
NXR-12 |
NXR-25 |
NXR-38 |
NXR-100 |
NXR-200 |
NXR-630 |
|
Cấp điện áp cách điện V |
690 |
690 |
690 |
690 |
690 |
690 |
|
Điện áp chịu được tác động đỉnh V |
6000 |
6000 |
6000 |
6000 |
6000 |
6000 |
|
Mức bảo vệ vỏ |
IP20 |
IP20 |
IP20 |
IP20 |
– |
– |
|
Bảo vệ mất pha |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
Tự động và bằng tay |
Có |
Có |
Có |
Có |
Bằng tay |
Bằng tay |
|
Bù nhiệt |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
Hiển thị cảnh báo |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
Nút kiểm tra |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
Nút dừng |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
Có |
|
Phương pháp lắp đặt |
Cắm |
Cắm |
Cắm |
Cắm |
Độc lập |
Độc lập |
|
Tiếp điểm phụ tích hợp |
1NO+1NC |
1NO+1NC |
1NO+1NC |
1NO+1NC |
1NO+1NC |
1NO+1NC |
|
AC-15 380V/400V/415V dòng điện định mức A |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
|
DC-13 220V dòng điện định mức A |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
|
Tiết diện dây dẫn mm2 |
||||||
|
Mạch chính |
Dây lõi đơn hoặc dây xoắn |
1~4 |
1~6 |
4~10 |
4~35 |
25~95 |
|
Vít lắp |
M3.5 |
M4 |
M4 |
M10 |
M8 |
|
|
Momen xiết (N·m) |
0.8 |
0.8 |
0.8 |
0.8 |
1.2 |
|
|
Mạch phụ |
Dây lõi đơn hoặc dây xoắn |
1~2.5 |
1~2.5 |
1~2.5 |
1~2.5 |
1~2.5 |
|
Vít lắp |
M3.5 |
M3.5 |
M3.5 |
M3.5 |
M3.5 |
|
|
Momen xiết (N·m) |
1.2 |
1.7 |
1.7 |
10 |
10 |

Reviews
There are no reviews yet.